lời văn

Học thuật
Thân thiện
lời văn

Lời văn trong bài văn này rất trong sáng và dễ hiểu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phong cách, cách thức thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ trong một văn bản: Chỉ đặc điểm về hình thức diễn đạt, bao gồm từ ngữ, câu , giọng điệu, tạo nên phong cách riêng của người viết hoặc của một tác phẩm.
    • Nội dung cụ thể được diễn đạt bằng chữ viết, thường được hiểu theo nghĩa đen, chặt chẽ: Chỉ phần ngôn từ, câu chữ cụ thể trong một văn bản, có thể được phân tích tách biệt với tinh thần hay ý nghĩa tổng quát.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Lời văn của nhà văn Nam Cao thường chân thực đầy ám ảnh. (Phong cách viết của nhà văn Nam Cao thường chân thực đầy ám ảnh.)
    • Bài văn này lời văn trong sáng, giản dị, dễ hiểu. (Bài văn này cách diễn đạt trong sáng, giản dị, dễ hiểu.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Cần phân biệt giữa tinh thần hợp tác lời văn cụ thể của bản hợp đồng. (Cần phân biệt giữa tinh thần hợp tác nội dung câu chữ cụ thể của bản hợp đồng.)
    • Theo đúng lời văn của điều luật, hành vi đó vi phạm. (Theo đúng nội dung được viết ra trong điều luật, hành vi đó vi phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời văn súc tích": cách viết ngắn gọn nhưng chứa đựng nhiều ý nghĩa.

    • Bản tuyên ngôn được viết với lời văn súc tích mạnh mẽ. (Bản tuyên ngôn được viết với cách diễn đạt ngắn gọn, hàm súc mạnh mẽ.)
  • "lời văn hoa mỹ": cách viết trau chuốt, sử dụng nhiều hình ảnh từ ngữ đẹp đẽ.

    • Anh ấy thích những bài thơ lời văn hoa mỹ. (Anh ấy thích những bài thơ câu chữ trau chuốt, đẹp đẽ.)
Biến thể từ liên quan
  • Văn phong (danh từ): phong cách viết văn, rất gần nghĩa với "lời văn" (nghĩa 1).

    • Văn phong của ông ấy rất độc đáo. (Phong cách viết của ông ấy rất độc đáo.)
  • Ngôn từ (danh từ): từ ngữ được sử dụng, một phần tạo nên "lời văn".

    • Ngôn từ trong tác phẩm rất giàu hình ảnh. (Từ ngữ trong tác phẩm rất giàu hình ảnh.)
  • Câu chữ (danh từ): chỉ các câu chữ cụ thể trong văn bản, gần nghĩa với "lời văn" (nghĩa 2).

    • Anh ấy cân nhắc từng câu chữ trước khi viết. (Anh ấy cân nhắc từng lời lẽ, câu văn trước khi viết.)
Từ đồng nghĩa
  • Cách hành văn: cách thức viết văn (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Lời lẽ: từ ngữ, cách nói hoặc viết (thường dùng trong văn nói hoặc văn viết trang trọng).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tinh thần lời văn: một cụm từ thường dùng trong pháp lý hoặc phân tích văn bản, chỉ sự phân biệt giữa ý nghĩa tổng quát, mục đích ("tinh thần") nội dung cụ thể được ghi thành chữ ("lời văn").
    • Việc giải thích luật phải dựa trên cả tinh thần lời văn của văn bản. (Việc giải thích luật phải dựa trên cả ý nghĩa tổng quát nội dung câu chữ cụ thể của văn bản.)
lời văn

Lời văn trong bài văn này rất trong sáng và dễ hiểu.

  1. d. 1. Phong cách, cách thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ: Lời văn súc tích. 2. Nghĩa suy ra từ cách hiểu chặt chẽ từng từ: Tinh thần lời văn của hiệp định.